Airport
Tiếng Anh cần dùng khi ở sân bay.
Luyện tập bài mớiBài 1
Check-in tại quầy vé
Học cách nói chuyện với nhân viên khi làm thủ tục check-in chuyến bay.
Bài 2
Ký gửi hành lý
Luyện các câu hỏi và trả lời khi ký gửi vali tại sân bay.
Bài 3
Hỏi về phí và giới hạn hành lý
Học cách hỏi về phí hành lý và giới hạn cân nặng khi check-in.
Bài 4
Yêu cầu chỗ ngồi cửa sổ hoặc lối đi
Luyện cách xin đổi ghế ngồi khi check-in tại sân bay.
Bài 5
Xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay
Luyện câu giao tiếp khi xuất trình giấy tờ tại quầy check-in.
Bài 6
Xếp hàng qua cổng an ninh
Học các câu giao tiếp cơ bản khi xếp hàng qua khu vực kiểm tra an ninh.
Bài 7
Cởi giày, thắt lưng và lấy laptop ra
Học các câu hướng dẫn khi chuẩn bị đồ qua máy quét an ninh.
Bài 8
Trả lời câu hỏi từ nhân viên TSA
Luyện cách trả lời các câu hỏi thường gặp từ nhân viên an ninh sân bay.
Bài 9
Hỏi về những món được phép mang lên máy bay
Luyện cách hỏi và trả lời về quy định hành lý xách tay.
Bài 10
Khi bị kiểm tra thêm hoặc khám người
Học cách phản ứng bình tĩnh khi bị yêu cầu kiểm tra bổ sung tại an ninh.
Bài 11
Tìm đúng cổng lên máy bay
Học cách hỏi và hiểu hướng dẫn tìm cổng ra máy bay tại sân bay.
Bài 12
Hiểu thông báo mời lên máy bay theo nhóm
Luyện nghe hiểu các thông báo boarding group tại cổng ra máy bay.
Bài 13
Hỏi về giờ lên máy bay
Luyện cách hỏi thông tin về thời gian bắt đầu lên máy bay tại cổng.
Bài 14
Hỏi về lên máy bay ưu tiên
Học cách hỏi về quyền lợi boarding ưu tiên và các nhóm hạng vé.
Bài 15
Chờ đợi và hỏi tin tức tại cổng
Luyện cách hỏi thông tin khi phải chờ lâu tại cổng lên máy bay.
Bài 16
Hỏi đường tìm nhà vệ sinh
Luyện cách hỏi và hiểu chỉ dẫn tìm nhà vệ sinh trong sân bay.
Bài 17
Hỏi đường tìm cổng và nhà ga
Luyện cách hỏi đường đến một cổng hoặc nhà ga cụ thể trong sân bay lớn.
Bài 18
Hỏi đường tìm khu nhận hành lý
Luyện cách hỏi đường đến khu vực nhận hành lý sau khi hạ cánh.
Bài 19
Hỏi đường tìm quầy đổi tiền
Luyện cách hỏi đường đến quầy đổi ngoại tệ trong sân bay.
Bài 20
Nhờ nhân viên sân bay giúp đỡ
Luyện cách nhờ nhân viên sân bay hỗ trợ khi bị lạc hoặc cần thông tin.
Bài 21
Báo mất hành lý tại khu nhận hành lý
Học cách báo với nhân viên khi hành lý của bạn không xuất hiện trên băng chuyền.
Bài 22
Mô tả vali cho nhân viên
Luyện cách mô tả hình dạng, màu sắc và đặc điểm của vali bị thất lạc.
Bài 23
Điền đơn báo mất hành lý
Luyện các câu giao tiếp khi điền thông tin vào đơn báo mất hành lý.
Bài 24
Hỏi về việc giao trả hành lý tìm được
Luyện cách hỏi về quy trình giao trả hành lý sau khi được tìm thấy.
Bài 25
Hỏi về bồi thường khi hành lý bị trễ
Luyện cách hỏi về quyền lợi bồi thường khi hành lý bị giao trễ hoặc hư hỏng.
Bài 26
Trả lời nhân viên di trú
Luyện trả lời các câu hỏi thường gặp khi gặp nhân viên di trú (immigration officer).
Bài 27
Khai báo đồ mang theo
Luyện cách khai báo thực phẩm, tiền mặt và các món đồ khác tại hải quan.
Bài 28
Nói về mục đích chuyến đi
Luyện diễn đạt lý do đến Mỹ: du lịch, công tác, hay thăm gia đình.
Bài 29
Hỏi và trả lời về thời gian ở lại
Luyện các câu hỏi và trả lời liên quan đến thời gian lưu trú tại Mỹ.
Bài 30
Lấy hành lý sau khi qua di trú
Luyện các câu hỏi và trả lời khi tìm và lấy hành lý ký gửi sau khi qua cửa di trú.
Bài 31
Hỏi về chuyến bay bị trễ
Luyện cách hỏi nhân viên hãng bay khi chuyến bay của bạn bị trễ giờ.
Bài 32
Được đổi sang chuyến bay khác
Luyện các câu nói và hỏi khi được nhân viên hãng bay xếp lại chuyến bay khác.
Bài 33
Hỏi về bồi thường khi hủy chuyến
Luyện cách hỏi về voucher, tiền hoàn lại hay bồi thường khi chuyến bay bị hủy.
Bài 34
Hỏi về việc lỡ chuyến nối tiếp
Luyện cách hỏi nhân viên khi bạn lo lỡ chuyến bay nối tiếp do chuyến đầu bị trễ.
Bài 35
Hiểu thông báo trễ chuyến tại cổng
Luyện nghe hiểu các thông báo của nhân viên tại cổng về tình trạng chuyến bay.
Bài 36
Gọi món tại quán cà phê sân bay
Luyện cách gọi đồ uống và bánh tại một quán cà phê trong sân bay.
Bài 37
Hỏi về món ăn trước chuyến bay
Luyện cách hỏi về các lựa chọn thức ăn có sẵn trước khi lên máy bay.
Bài 38
Mua đồ ăn mang đi
Luyện cách yêu cầu đóng gói đồ ăn mang lên máy bay.
Bài 39
Hỏi về món chay và không gluten
Luyện cách hỏi về các lựa chọn ăn chay hoặc không chứa gluten tại sân bay.
Bài 40
Thanh toán và tìm chỗ ngồi ăn
Luyện cách thanh toán tại quán ăn sân bay và hỏi tìm chỗ ngồi.
Bài 41
Hỏi đường đến cổng nối chuyến
Luyện cách hỏi nhân viên sân bay đường đi đến cổng cho chuyến bay nối tiếp.
Bài 42
Hỏi về thời gian nối chuyến
Luyện cách hỏi có đủ thời gian để bắt kịp chuyến bay nối tiếp không.
Bài 43
Hỏi về hành lý khi nối chuyến
Luyện cách hỏi liệu hành lý ký gửi có tự động chuyển sang chuyến bay nối tiếp không.
Bài 44
Xin giúp đỡ khi trễ giờ nối chuyến
Luyện cách xin nhân viên sân bay giúp đỡ khi bạn sắp trễ chuyến bay nối tiếp.
Bài 45
Hiểu thông báo tại bàn chuyển tiếp
Luyện nghe hiểu thông báo và hướng dẫn tại quầy hỗ trợ chuyển tiếp chuyến bay.
Bài 46
Tìm trạm đón taxi
Luyện cách hỏi đường đến trạm taxi sau khi lấy hành lý tại sân bay.
Bài 47
Xác nhận tên với tài xế xe công nghệ
Luyện cách xác nhận danh tính với tài xế Uber, Lyft khi được đón tại sân bay.
Bài 48
Hỏi về giá cước đến điểm đến
Luyện cách hỏi tài xế taxi hoặc xe công nghệ về giá cước đến nơi cần đến.
Bài 49
Hỏi đường đến xe buýt đưa đón
Luyện cách hỏi vị trí xe buýt đưa đón (shuttle bus) đến khách sạn hoặc bãi đậu xe.
Bài 50
Hẹn gặp người thân đến đón
Luyện cách nhắn tin, gọi điện hẹn gặp bạn bè hoặc người thân đến đón tại sân bay.
Bài 51
Bag quá khổ, quá cân & chuyến nối
Oversized bag, overweight bag, tên không khớp, chuyến nối và nhờ hỗ trợ đặc biệt tại quầy check-in.
Bài 52
TSA: chất lỏng, vật cấm & kiểm tra thêm
Hỏi và trả lời nhân viên TSA về liquids, túi bị kiểm tra lại, secondary screening và vật không được mang.
Bài 53
Gate change, standby & final boarding call
Hiểu thông báo đổi cổng (gate change), boarding delayed, standby, vào nhầm cổng và final boarding call.
Bài 54
Overhead bin đầy, gate-check & quét vé
Khi overhead bin đầy phải gate-check carry-on, hỏi chuyện chỗ ngồi và quét boarding pass.
Bài 55
Trên máy bay: tìm ghế & đổi chỗ
Tìm ghế ngồi, khi có người ngồi nhầm ghế, nhờ đổi chỗ để ngồi cạnh nhau và cho người khác đi qua.
Bài 56
Nhờ tiếp viên: chăn, nước, bữa ăn & màn hình
Xin blanket, nước uống, hỏi bữa ăn bị lỡ, tai nghe và báo màn hình không hoạt động.
Bài 57
Thoải mái trên máy bay: turbulence & exit row
Đi vệ sinh, ngả ghế, cửa sổ, turbulence, seatbelt và câu hỏi về hàng ghế exit row.
Bài 58
Chuyến bay trễ, lỡ chuyến nối & rebook
Delayed flight, missed connection, rebooking, hỏi chuyến kế tiếp và hành lý ký gửi khi bị hủy.
Bài 59
Đổi terminal, meal voucher & hotel voucher
Terminal change, xin meal voucher, hotel voucher và hỏi nơi rebook khi bị trễ qua đêm.
Bài 60
Baggage claim, hành lý mất/hư & rideshare
Tìm băng chuyền (carousel), báo hành lý mất, hành lý trễ, vali hư và hỏi khu đón rideshare.