VietVia

Hội thoại Nails › Pedicure

🦶

Pedicure

Câu tiếng Anh thường dùng khi làm pedicure cho khách.

51 bài

0/51

Tiếp tục

51 / 51 bài

1

Bài 1

Hỏi khách muốn làm gì hôm nay

Hỏi khách chọn manicure/pedicure, gel/sơn thường, bộ mới hay dặm lại.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
2

Bài 2

Làm pedicure

Nhiệt độ nước, chai chân, massage, khăn nóng — câu tiếng Anh khi làm chân.

10 câuThực hành
Bắt đầu
3

Bài 3

Pedicure — hỏi nhiệt độ nước

Hỏi khách về nhiệt độ nước ngâm chân trong lúc pedicure.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
4

Bài 4

Pedicure — hỏi có muốn cắt ngắn móng chân không

Hỏi khách về độ dài móng chân mong muốn khi làm pedicure.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
5

Bài 5

Pedicure — hỏi có muốn callus remover không

Hỏi khách có muốn tẩy da chết gót chân trong lúc pedicure.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
6

Bài 6

Pedicure — giới thiệu pedicure upgrade

Giới thiệu gói pedicure cao cấp hơn cho khách.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
7

Bài 7

Hỏi khách có muốn massage lâu hơn không

Hỏi khách có muốn kéo dài thời gian massage tay chân.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
8

Bài 8

Cuticle nhẹ tay cho pedicure

Xử lý yêu cầu nhẹ tay với cuticle khi làm pedicure cho khách.

10 câuTình huống
Bắt đầu
9

Bài 9

Nhiệt độ nước quá nóng hoặc lạnh

Xử lý khi khách phản hồi về nhiệt độ nước trong lúc làm pedicure hoặc manicure.

10 câuTình huống
Bắt đầu
10

Bài 10

Khách muốn thêm pedicure giữa lúc làm tay

Xử lý khi khách bất ngờ muốn thêm dịch vụ pedicure trong lúc đang làm manicure.

10 câuTình huống
Bắt đầu
11

Bài 11

Chuẩn bị bồn ngâm chân

Câu tiếng Anh khi chuẩn bị bồn nước và mời khách đặt chân vào ngâm.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
12

Bài 12

Giải thích các bước sẽ làm

Câu tiếng Anh để nói tổng quan các bước pedicure trước khi bắt đầu.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
13

Bài 13

Hỏi nhiệt độ nước có ổn không

Câu tiếng Anh để kiểm tra nhiệt độ nước ngay khi khách vừa ngâm chân.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
14

Bài 14

Khi khách muốn nước ấm hơn

Cách phản hồi khi khách yêu cầu làm nước ấm hơn trong lúc ngâm chân.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
15

Bài 15

Điều chỉnh nước dần trong lúc ngâm

Câu tiếng Anh khi cần theo dõi và điều chỉnh nhiệt độ nước trong suốt buổi ngâm chân.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
16

Bài 16

Khách khen nước ngâm chân

Câu tiếng Anh khi khách khen nhiệt độ nước và cảm giác thư giãn.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
17

Bài 17

Giũa móng theo hình dáng khách muốn

Câu tiếng Anh khi giũa móng chân theo hình dáng khách yêu cầu.

10 câuCơ bản
Bắt đầu
18

Bài 18

Giới thiệu bước chăm sóc cuticle

Câu tiếng Anh khi bắt đầu chăm sóc phần da quanh móng chân (cuticle).

10 câuThực hành
Bắt đầu
19

Bài 19

Khách hỏi về việc loại bỏ cuticle

Cách trả lời khi khách hỏi có nên loại bỏ hoàn toàn phần da quanh móng không.

10 câuThực hành
Bắt đầu
20

Bài 20

Khi khách bị nhột hoặc nhạy cảm

Cách xử lý khi khách cảm thấy nhột hoặc nhạy cảm trong lúc làm cuticle.

10 câuThực hành
Bắt đầu
21

Bài 21

Thoa dầu dưỡng cho cuticle

Câu tiếng Anh khi thoa dầu dưỡng cho phần da quanh móng chân.

10 câuThực hành
Bắt đầu
22

Bài 22

Kiểm tra kết quả chăm sóc cuticle

Câu tiếng Anh để xác nhận với khách kết quả chăm sóc cuticle đã hoàn tất.

10 câuThực hành
Bắt đầu
23

Bài 23

Hỏi khách có muốn lấy chai chân không

Câu tiếng Anh để hỏi khách có muốn xử lý phần da chai ở chân không.

10 câuThực hành
Bắt đầu
24

Bài 24

Giải thích dụng cụ xử lý chai chân

Câu tiếng Anh để giải thích các bước và dụng cụ dùng để xử lý da chai.

10 câuThực hành
Bắt đầu
25

Bài 25

Khách có gót chân rất chai và cần nhiều thời gian

Cách xử lý khi gót chân khách bị chai nặng, cần thêm thời gian và cẩn thận hơn.

10 câuThực hành
Bắt đầu
26

Bài 26

Khi cần tính thêm phí xử lý chai chân nặng

Cách thông báo phụ phí khi da chai quá nặng cần dịch vụ chuyên sâu hơn.

10 câuThực hành
Bắt đầu
27

Bài 27

Sau khi xử lý xong da chai

Câu tiếng Anh khi khách cảm nhận chân mềm mại hơn sau khi xử lý da chai.

10 câuThực hành
Bắt đầu
28

Bài 28

Hỏi khách về lực massage

Câu tiếng Anh để hỏi khách lực massage chân như vậy có ổn không.

10 câuThực hành
Bắt đầu
29

Bài 29

Khi khách muốn thay đổi lực massage

Cách phản hồi khi khách muốn massage nhẹ hơn hoặc mạnh hơn.

10 câuThực hành
Bắt đầu
30

Bài 30

Nâng cấp thời gian massage

Câu tiếng Anh để giới thiệu dịch vụ nâng cấp thêm thời gian massage cho khách.

10 câuThực hành
Bắt đầu
31

Bài 31

Khách trò chuyện trong lúc massage

Câu tiếng Anh khi trò chuyện nhẹ với khách trong lúc massage chân.

10 câuThực hành
Bắt đầu
32

Bài 32

Kết thúc bước massage

Câu tiếng Anh khi kết thúc bước massage và chuyển sang bước tiếp theo.

10 câuThực hành
Bắt đầu
33

Bài 33

Giới thiệu bước khăn nóng

Câu tiếng Anh khi quấn khăn nóng cho khách sau bước massage.

10 câuTình huống
Bắt đầu
34

Bài 34

Giải thích bước tẩy da chết bằng đường

Câu tiếng Anh khi giải thích bước tẩy da chết chân bằng đường hoặc muối.

10 câuTình huống
Bắt đầu
35

Bài 35

Khách chọn mùi hương yêu thích

Câu tiếng Anh khi khách lựa chọn mùi hương cho bước tẩy da chết hoặc khăn nóng.

10 câuTình huống
Bắt đầu
36

Bài 36

Kiểm tra sự thoải mái trong lúc quấn khăn

Câu tiếng Anh để kiểm tra khách có thoải mái trong lúc quấn khăn nóng không.

10 câuTình huống
Bắt đầu
37

Bài 37

Rửa sạch sau bước khăn nóng và tẩy da chết

Câu tiếng Anh khi rửa sạch chân khách sau bước khăn nóng và tẩy da chết.

10 câuTình huống
Bắt đầu
38

Bài 38

Hỏi khách muốn màu gì cho chân

Câu tiếng Anh để hỏi khách muốn chọn màu sơn nào cho móng chân.

10 câuTình huống
Bắt đầu
39

Bài 39

Khi khách phân vân giữa hai màu

Cách giúp khách quyết định khi đang phân vân giữa hai màu sơn.

10 câuTình huống
Bắt đầu
40

Bài 40

Khi khách muốn màu chân khác màu tay

Cách phản hồi khi khách muốn màu sơn chân khác với màu sơn tay.

10 câuTình huống
Bắt đầu
41

Bài 41

Xác nhận màu trước khi sơn

Câu tiếng Anh để xác nhận lần cuối màu sơn với khách trước khi bắt đầu sơn móng.

10 câuTình huống
Bắt đầu
42

Bài 42

Hỏi khách có muốn gel trên chân không

Câu tiếng Anh để hỏi khách có muốn dùng sơn gel cho móng chân không.

10 câuTình huống
Bắt đầu
43

Bài 43

So sánh độ bền giữa gel và sơn thường

Câu tiếng Anh khi so sánh ưu nhược điểm giữa gel và sơn thường cho móng chân.

10 câuTình huống
Bắt đầu
44

Bài 44

Thông báo giá và thời gian gel pedicure

Câu tiếng Anh khi thông báo giá và thời gian cụ thể của dịch vụ gel pedicure.

10 câuTình huống
Bắt đầu
45

Bài 45

Khách muốn tháo gel cũ trước

Cách xử lý khi khách cần tháo lớp gel cũ trước khi làm pedicure mới.

10 câuTình huống
Bắt đầu
46

Bài 46

Hướng dẫn khách trong lúc sấy gel

Câu tiếng Anh khi hướng dẫn khách giữ chân yên trong lúc sấy gel dưới đèn UV.

10 câuTình huống
Bắt đầu
47

Bài 47

Kiểm tra khách có hài lòng không

Câu tiếng Anh để kiểm tra khách có hài lòng với kết quả pedicure không.

10 câuTình huống
Bắt đầu
48

Bài 48

Hướng dẫn thời gian khô sơn

Câu tiếng Anh khi hướng dẫn khách về thời gian khô sơn và cách đi dép về nhà.

10 câuTình huống
Bắt đầu
49

Bài 49

Khi khách muốn chỉnh sửa nhỏ

Cách xử lý khi khách muốn chỉnh sửa nhỏ trước khi kết thúc dịch vụ.

10 câuTình huống
Bắt đầu
50

Bài 50

Làm Pedicure cho khách

Những câu tiếng Anh thường dùng khi chăm sóc chân cho khách.

5 câuCơ bản
Bắt đầu
51

Bài 51

Pedicure: nước, callus, lực massage & chỗ nhạy cảm

Nhiệt độ nước, xử lý callus, massage mạnh/nhẹ, tập trung gót chân và vùng nhạy cảm.

5 câuCơ bản
Bắt đầu