Dời lịch khám
Bạn không đến được theo lịch cũ nên gọi để dời sang ngày giờ khác.
Các bài này chỉ luyện tiếng Anh giao tiếp ở phòng khám. Đây không phải chẩn đoán hay lời khuyên y tế.
Hội thoại
1. PATIENT · Bệnh nhân
I have to move my appointment to another day.
Tôi phải dời lịch hẹn sang ngày khác.
2. RECEPTIONIST · Lễ tân
No problem. Which day would be better?
Không sao. Ngày nào sẽ tốt hơn cho bạn?
3. PATIENT · Bệnh nhân
Do you have anything on Friday?
Thứ Sáu có giờ nào không?
4. RECEPTIONIST · Lễ tân
I only have Friday morning.
Tôi chỉ còn sáng thứ Sáu.
5. PATIENT · Bệnh nhân
I can't make it in the morning.
Buổi sáng tôi không đến được.
6. RECEPTIONIST · Lễ tân
Would 2:00 on Monday work?
Thứ Hai lúc 2 giờ được không?
7. PATIENT · Bệnh nhân
That time is good for me.
Giờ đó ổn với tôi.